Từ: 关厢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关厢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关厢 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānxiāng] ngoại ô; ven đô; phố lớn ngoài cổng thành và vùng phụ cận。城门外大街和附近的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢

rương:cái rương
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
tương:lưỡng tương (hai mặt)
关厢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关厢 Tìm thêm nội dung cho: 关厢