Từ: 关头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关头 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāntóu] bước ngoặt; thời cơ; giây phút。起决定作用的时机或转折点。
紧要关头
giây phút quan trọng
危急关头
bước ngoặt nguy cấp; giây phút nguy cấp.
革命到了严重的关头。
cách mạng đang lâm vào giây phút nghiêm trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
关头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关头 Tìm thêm nội dung cho: 关头