Từ: 兵站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵站 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngzhàn]
binh trạm。军队在后方交通线上设置的供应、转运机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
兵站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵站 Tìm thêm nội dung cho: 兵站