Cao su chống va đập cửa

Từ: 兵谏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵谏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵谏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjiàn] phản đối bằng vũ trang。以武力胁迫的办法向当权者进谏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谏

gián:can gián
兵谏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵谏 Tìm thêm nội dung cho: 兵谏