Từ: ả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ả:

猗 y, ỷ, ả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y, ỷ, ả [y, ỷ, ả]

U+7317, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, e1, wei1, yi3, ji4;
Việt bính: ji1;

y, ỷ, ả

Nghĩa Trung Việt của từ 猗

(Tính) Đẹp, lớn, thịnh đại.
◇Thi Kinh
: Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y , (Vệ phong , Kì úc ) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.

(Trợ)
Đặt cuối câu.
◇Thi Kinh : Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề, Hà thủy thanh thả liên y , , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề, Nước sông trong và gợn sóng lăn tăn.

(Thán)
Biểu thị khen ngợi: ôi, ái chà.
§ Tương đương a .
◇Thi Kinh : Y ta xương hề, Kì nhi trường hề , (Tề phong , Y ta ) Ôi khỏe mạnh hề, Thân mình cao lớn hề.

(Danh)
Họ Y. Một âm là .

(Động)
Thêm vào.

(Động)
Nương dựa.
§ Thông .
◇Thi Kinh : Tứ hoàng kí giá, Lưỡng tham bất ỷ , (Tiểu nhã , Xa công ) Bống ngựa vàng đã thắng vào xe, Hai ngựa hai bên không dựa vào đó.Lại một âm là .

(Tính)
Ả na thướt tha, mềm mại.
◇Thi Kinh : Thấp hữu trường sở, Ả na kì chi , (Cối phong , Thấp hữu trường sở ) Chỗ thấp có cây trường sở, Cành cây mềm mại dịu dàng.

gà, như "gà mờ; gà qué; quáng gà" (gdhn)
y, như "y (lời khen)" (gdhn)

Nghĩa của 猗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: Y

1. kìa。(助)相当于"啊"。
河水清且涟猗。
nước sông trong xanh và gợn sóng kìa.
叹词
2. ôi (tỏ ý ca ngợi)。表示赞美。

Chữ gần giống với 猗:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猗

,

Chữ gần giống 猗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗 Tự hình chữ 猗

Dịch ả sang tiếng Trung hiện đại:

姑娘 (cô ả)。
女子 (người con gái gắn với hành vi xấu, hàm ý coi thường)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ả

:cô ả
:cô ả
󰒔:êm ả
󰒖:êm ả
ả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ả Tìm thêm nội dung cho: ả