Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 养痈成患 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养痈成患:
Nghĩa của 养痈成患 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngyōngchénghuàn] Hán Việt: DƯỠNG UNG THÀNH HOẠN
nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà; nuôi ung nhọt thành tai hoạ (dung túng vô nguyên tắc sẽ gánh lấy tai hoạ)。比喻姑息坏人坏事,结果受到祸害。也说养痈遗患。
nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà; nuôi ung nhọt thành tai hoạ (dung túng vô nguyên tắc sẽ gánh lấy tai hoạ)。比喻姑息坏人坏事,结果受到祸害。也说养痈遗患。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痈
| ung | 痈: | ung nhọt, trứng ung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 患
| hoạn | 患: | hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan |

Tìm hình ảnh cho: 养痈成患 Tìm thêm nội dung cho: 养痈成患
