Từ: 养痈成患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养痈成患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养痈成患 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngyōngchénghuàn] Hán Việt: DƯỠNG UNG THÀNH HOẠN
nuôi ong tay áo, nuôi cáo trong nhà; nuôi ung nhọt thành tai hoạ (dung túng vô nguyên tắc sẽ gánh lấy tai hoạ)。比喻姑息坏人坏事,结果受到祸害。也说养痈遗患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痈

ung:ung nhọt, trứng ung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
养痈成患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养痈成患 Tìm thêm nội dung cho: 养痈成患