Từ: 夜臺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜臺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 臺

dạ đài
Mồ mả. Cũng mượn chỉ âm phủ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Hoa ốc tọa lai năng kỉ nhật? Dạ đài quy khứ tiện thiên thu
華屋坐來能幾日, 夜臺歸去便千秋 (Thù Lạc Thiên kiến kí 酬樂天見寄).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臺

thai臺:thiên thai, khoan thai
đài臺:đền đài; điện đài; võ đài
đười臺:đười ươi
夜臺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜臺 Tìm thêm nội dung cho: 夜臺