Từ: 内中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内中 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizhōng] bên trong; trong đó; trong ấy (chỉ sự vật trừu tượng)。里头(多指抽象的)。
内中情形非常复杂。
tình thế bên trong rất phức tạp.
你不晓得内中的事。
anh không hiểu được nội tình của sự việc đâu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
内中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内中 Tìm thêm nội dung cho: 内中