Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: uỷ thác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ uỷ thác:
Dịch uỷ thác sang tiếng Trung hiện đại:
托孤 《临终前把留下的孤儿托付给别人(多指君主把遗孤托付给大臣)。》委托; 侂; 托 《请别人代办。》
转授 《转让(如交给自己的权力或权利)于他人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: uỷ
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thác
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 拓: | thác (khai khẩn) |
| thác | 搨: | thác (rập hình nổi) |
| thác | 柝: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 槖: | thác ghềnh |
| thác | 橐: | thác nước |
| thác | 𣟄: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 𣨰: | thác (chết) |
| thác | 𣴜: | thác ghềnh |
| thác | : | thác nước |
| thác | 萚: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 蘀: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 託: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 跅: | thác (phóng đãng) |
| thác | 錯: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ uỷ:

Tìm hình ảnh cho: uỷ thác Tìm thêm nội dung cho: uỷ thác
