Từ: 内伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèishāng] 1. nội thương (do thức ăn không hợp hay lao động quá sức)。中医指由饮食不适、过度劳累、忧虑或悲伤等原因引起的病症。
2. chấn thương bên trong (do bị va chạm mạnh)。泛指由跌、碰、挤、压、踢、打等原因引起的气、血、脏腑、经络的损伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
内伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内伤 Tìm thêm nội dung cho: 内伤