Từ: 内心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内心 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèixīn] 1. nội tâm; trong lòng; đáy lòng。心里头。
内心深处。
từ trong tận đáy lòng.
发自内心的笑。
bật lên tiếng cười từ đáy lòng.
2. nội tâm (tâm của đường tròn nội tiếp)。三角形三内角的三条平分线相交于一点,这个点叫做内心。这个点是三角形内切圆的圆心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
内心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内心 Tìm thêm nội dung cho: 内心