Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 内心 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèixīn] 1. nội tâm; trong lòng; đáy lòng。心里头。
内心深处。
từ trong tận đáy lòng.
发自内心的笑。
bật lên tiếng cười từ đáy lòng.
2. nội tâm (tâm của đường tròn nội tiếp)。三角形三内角的三条平分线相交于一点,这个点叫做内心。这个点是三角形内切圆的圆心。
内心深处。
từ trong tận đáy lòng.
发自内心的笑。
bật lên tiếng cười từ đáy lòng.
2. nội tâm (tâm của đường tròn nội tiếp)。三角形三内角的三条平分线相交于一点,这个点叫做内心。这个点是三角形内切圆的圆心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 内心 Tìm thêm nội dung cho: 内心
