Từ: 内焰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内焰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内焰 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiyàn] tâm ngọn lửa。火焰的中间部分,这部分最明亮,气体在这里分解,氢已完全燃烧,碳粒子被烧热,发出强光,并有很强的还原作用。也叫还原焰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰

dim:dim thịt, dim tôm
diêm:diêm dúa; que diêm
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
内焰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内焰 Tìm thêm nội dung cho: 内焰