Từ: 内详 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内详:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内详 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàixiáng] thư nội tường (thư không ghi rõ họ tên người gửi trên bìa thư)。在信封上写"内详"或"名内详", 代替发信人的姓名住址。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 详

tường:tỏ tường
内详 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内详 Tìm thêm nội dung cho: 内详