Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 再衰三竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再衰三竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 再衰三竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishuāisānjié] Hán Việt: TÁI SUY TAM KIỆT
sức cùng lực kiệt; lụn bại; kiệt quệ。《左传》庄公十年:"一鼓作气,再而衰,三而竭。"形容士气低落,不能再振作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衰

suy:suy nhược
thôi:thôi (giục); thôi miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
再衰三竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再衰三竭 Tìm thêm nội dung cho: 再衰三竭