Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bè bạn đàng điếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bè bạn đàng điếm:
Dịch bè bạn đàng điếm sang tiếng Trung hiện đại:
狐群狗党 《比喻勾结在一起的坏人。也说狐朋狗党。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bè
| bè | 佊: | bè đảng |
| bè | 𤿤: | tầu bè |
| bè | 𥯤: | tầu bè |
| bè | 舥: | thuyền bè |
| bè | 𬜛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| bạn | 𠴞: | bạn bè |
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bạn | 柈: | bạn bè |
| bạn | 畔: | lưỡng bạn (mỗi bên) |
| bạn | 絆: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàng
| đàng | 唐: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
| đàng | 塘: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điếm
| điếm | 唸: | đàn điếm |
| điếm | 坫: | điếm (cái bục) |
| điếm | 垫: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
| điếm | 墊: | điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước) |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điếm | 怗: | điếm niệm (lo lắng) |
| điếm | 惦: | con điếm, đàng điếm |
| điếm | 掂: | điếm chuyết (cân nhắc đắn đo) |
| điếm | 炶: | điếm canh |
| điếm | 玷: | điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc) |
| điếm | 阽: | điếm (nguy hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: bè bạn đàng điếm Tìm thêm nội dung cho: bè bạn đàng điếm
