Từ: bè bạn đàng điếm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bè bạn đàng điếm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạnđàngđiếm

Dịch bè bạn đàng điếm sang tiếng Trung hiện đại:

狐群狗党 《比喻勾结在一起的坏人。也说狐朋狗党。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bè

:bè đảng
𤿤:tầu bè
𥯤:tầu bè
:thuyền bè
𬜛: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn

bạn:bạn bè
bạn:bạn nghịch
bạn𠴞:bạn bè
bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bạn:bạn bè
bạn:lưỡng bạn (mỗi bên)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàng

đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong

Nghĩa chữ nôm của chữ: điếm

điếm:đàn điếm
điếm:điếm (cái bục)
điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)
điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điếm:điếm niệm (lo lắng)
điếm:con điếm, đàng điếm
điếm:điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)
điếm:điếm canh
điếm:điếm (vết trong ngọc); điếm nhục (điều nhơ nhuốc)
điếm:điếm (nguy hiểm)
bè bạn đàng điếm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bè bạn đàng điếm Tìm thêm nội dung cho: bè bạn đàng điếm