Cao su chống va đập cửa

Từ: 冒名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạo danh
Giả lấy tên người khác.

Nghĩa của 冒名 trong tiếng Trung hiện đại:

[màomíng] mạo danh; mượn tên người khác。假冒别人的名义。
冒名顶替。
mạo danh người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
冒名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒名 Tìm thêm nội dung cho: 冒名