Cao su chống va đập cửa
mạo danh
Giả lấy tên người khác.
Nghĩa của 冒名 trong tiếng Trung hiện đại:
[màomíng] mạo danh; mượn tên người khác。假冒别人的名义。
冒名顶替。
mạo danh người khác.
冒名顶替。
mạo danh người khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒
| mào | 冒: | mào gà |
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mẹo | 冒: | mẹo mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 冒名 Tìm thêm nội dung cho: 冒名
