Từ: 整整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 整整 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngzhěng] tròn; trọn; suốt; đằng đẳng; ròng rã。达到一个整数的。
整整忙活了一天。
bận rộn suốt cả ngày.
到北京已经整整三年了。
đến Bắc Kinh đã tròn ba năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
整整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整整 Tìm thêm nội dung cho: 整整