Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 整整 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěngzhěng] tròn; trọn; suốt; đằng đẳng; ròng rã。达到一个整数的。
整整忙活了一天。
bận rộn suốt cả ngày.
到北京已经整整三年了。
đến Bắc Kinh đã tròn ba năm rồi.
整整忙活了一天。
bận rộn suốt cả ngày.
到北京已经整整三年了。
đến Bắc Kinh đã tròn ba năm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 整整 Tìm thêm nội dung cho: 整整
