Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冒名頂替 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒名頂替:
mạo danh đính thế
Giả mạo danh nghĩa người khác mà làm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒
| mào | 冒: | mào gà |
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mẹo | 冒: | mẹo mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頂
| điếng | 頂: | đau điếng, chết điếng |
| đuểnh | 頂: | đuểnh đoảng |
| đính | 頂: | đính (đỉnh đầu) |
| đảnh | 頂: | đỏng đảnh |
| đỉnh | 頂: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 替
| thế | 替: | thay thế |

Tìm hình ảnh cho: 冒名頂替 Tìm thêm nội dung cho: 冒名頂替
