Từ: nhừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhừ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhừ

Nghĩa nhừ trong tiếng Việt:

["- ph. t. 1. Nói thức ăn chín kỹ: Thịt bung nhừ. 2. ê ẩm: Đau nhừ cả người."]

Dịch nhừ sang tiếng Trung hiện đại:

烂; 糜 《某些固体物质组织破坏或水分增加后松软。》thịt bò hầm rất nhừ.
牛肉煮得很烂。
烂糊 《很烂(多指食物)。》
người già ăn thức ăn nấu nhừ mới tốt.
老年人吃烂糊的好。
烂熟 《 肉、菜等煮得十分熟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhừ

nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ𣴓:chín nhừ; đánh nhừ đòn
nhừ:nát nhừ
nhừ󰸊:nấu nhừ
nhừ𤈟:chín nhừ
nhừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhừ Tìm thêm nội dung cho: nhừ