Từ: trực hệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trực hệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trựchệ

trực hệ
Quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân. ◎Như:
tổ tôn
孫 ông cháu,
phụ tử
子 cha con,
mẫu nữ
女 mẹ con,
phu thê
妻 vợ chồng.

Nghĩa trực hệ trong tiếng Việt:

["- Dòng họ trực tiếp, như cha với con."]

Dịch trực hệ sang tiếng Trung hiện đại:

嫡派 《嫡系。》
直系亲属 《指和自己有直接血统关系或婚姻关系的人, 如父、母、夫、妻、子、女等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trực

trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ:hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)
hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
hệ: 
trực hệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trực hệ Tìm thêm nội dung cho: trực hệ