Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trực hệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trực hệ:
trực hệ
Quan hệ huyết thống trực tiếp hoặc quan hệ hôn nhân. ◎Như:
tổ tôn
祖孫 ông cháu,
phụ tử
父子 cha con,
mẫu nữ
母女 mẹ con,
phu thê
夫妻 vợ chồng.
Nghĩa trực hệ trong tiếng Việt:
["- Dòng họ trực tiếp, như cha với con."]Dịch trực hệ sang tiếng Trung hiện đại:
嫡派 《嫡系。》直系亲属 《指和自己有直接血统关系或婚姻关系的人, 如父、母、夫、妻、子、女等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trực
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |

Tìm hình ảnh cho: trực hệ Tìm thêm nội dung cho: trực hệ
