Từ: 军心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnxīn] lòng quân; ý chí chiến đấu; tinh thần chiến sĩ; chí khí binh lính。军队的战斗意志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
军心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军心 Tìm thêm nội dung cho: 军心