Cao su chống va đập cửa
Từ: đấu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ đấu:
Biến thể phồn thể: 鬥;
Pinyin: dou3, dou4;
Việt bính: dau2
1. [斗篷] đẩu bồng 2. [北斗] bắc đẩu 3. [八斗才] bát đẩu tài 4. [熨斗] uất đẩu;
斗 đẩu, đấu
(Danh) Lượng từ, đơn vị dung lượng: mười thăng 升 là một đẩu 斗.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu 我有斗酒, 藏之久矣, 以待子不時之需 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.
(Danh) Chén đựng rượu.
◇Sử Kí 史記: Ngọc đẩu nhất song, dục dữ Á Phụ 玉斗一雙, 欲與亞父 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Một đôi chén ngọc muốn để biếu Á Phụ.
(Danh) Đồ vật, khí cụ giống như cái đấu.
◎Như: lậu đẩu 漏斗 cái phễu, uất đẩu 熨斗 bàn là, bàn ủi.
(Danh) Sao Đẩu.
◎Như: Nam Đẩu 南斗 sao Nam Đẩu, Bắc Đẩu 北斗 sao Bắc Đẩu.
(Tính) Bé nhỏ.
◎Như: đẩu thất 斗室 nhà nhỏ, đẩu thành 斗城 cái thành nhỏ.
(Tính) Lớn, to.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Đẩu đảm hào tâm 斗膽豪心 (Thất lệ 序愁賦) Mật to lòng hùng.
(Tính) Cao trội lên, chót vót.
§ Thông đẩu 陡.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Cái thị san tứ diện đẩu tước 蓋是山四面斗削 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Bao trùm bốn mặt là núi cao chót vót.
(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ngâm quân thi bãi khán song mấn, Đẩu giác sương mao nhất bán gia 吟君詩罷看雙鬢, 斗覺霜毛一半加 (Đáp Trương Thập Nhất Công Tào 答張十一功曹) Ngâm thơ ông xong nhìn hai mái tóc mai, Hốt nhiên thấy tóc bạc thêm một nửa.
§ Giản thể của đấu 鬥.
đấu, như "đấu gạo, đấu thóc" (vhn)
đẩu, như "ghế đẩu, sao bắc đẩu" (btcn)
điếu, như "điếu cày, điếu đóm" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (nõ điếu), ống tẩu" (gdhn)
Pinyin: dou3, dou4;
Việt bính: dau2
1. [斗篷] đẩu bồng 2. [北斗] bắc đẩu 3. [八斗才] bát đẩu tài 4. [熨斗] uất đẩu;
斗 đẩu, đấu
Nghĩa Trung Việt của từ 斗
(Danh) Cái đấu, vật dụng để đong lường.(Danh) Lượng từ, đơn vị dung lượng: mười thăng 升 là một đẩu 斗.
◇Tô Thức 蘇軾: Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu 我有斗酒, 藏之久矣, 以待子不時之需 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến.
(Danh) Chén đựng rượu.
◇Sử Kí 史記: Ngọc đẩu nhất song, dục dữ Á Phụ 玉斗一雙, 欲與亞父 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Một đôi chén ngọc muốn để biếu Á Phụ.
(Danh) Đồ vật, khí cụ giống như cái đấu.
◎Như: lậu đẩu 漏斗 cái phễu, uất đẩu 熨斗 bàn là, bàn ủi.
(Danh) Sao Đẩu.
◎Như: Nam Đẩu 南斗 sao Nam Đẩu, Bắc Đẩu 北斗 sao Bắc Đẩu.
(Tính) Bé nhỏ.
◎Như: đẩu thất 斗室 nhà nhỏ, đẩu thành 斗城 cái thành nhỏ.
(Tính) Lớn, to.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Đẩu đảm hào tâm 斗膽豪心 (Thất lệ 序愁賦) Mật to lòng hùng.
(Tính) Cao trội lên, chót vót.
§ Thông đẩu 陡.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Cái thị san tứ diện đẩu tước 蓋是山四面斗削 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Bao trùm bốn mặt là núi cao chót vót.
(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ngâm quân thi bãi khán song mấn, Đẩu giác sương mao nhất bán gia 吟君詩罷看雙鬢, 斗覺霜毛一半加 (Đáp Trương Thập Nhất Công Tào 答張十一功曹) Ngâm thơ ông xong nhìn hai mái tóc mai, Hốt nhiên thấy tóc bạc thêm một nửa.
§ Giản thể của đấu 鬥.
đấu, như "đấu gạo, đấu thóc" (vhn)
đẩu, như "ghế đẩu, sao bắc đẩu" (btcn)
điếu, như "điếu cày, điếu đóm" (gdhn)
tẩu, như "tẩu (nõ điếu), ống tẩu" (gdhn)
Nghĩa của 斗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬥、鬦、鬬)
[dǒu]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẨU
1. đấu (đơn vị đo lường)。容量单位。10升等于1斗,10斗等于1石。
2. cái đấu。量粮食的器具,容量是一斗,方形,也有鼓形的,多用木头或竹子制成。
3. tẩu; phễu; quặng; hình cái đấu。(斗儿)形状略像斗的东西。
漏斗
cái phễu; cái quặng.
风斗儿。
ống thông hơi chắn gió (làm bằng giấy).
烟斗
tẩu thuốc
4. dấu vân tay; dấu điểm chỉ (hình tròn)。圆形的指纹。
5. đồ đựng rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具。
6. Nam Đẩu (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。通称南斗。
7. sao Bắc Đẩu。北斗星的简称。
8. dốc; dựng đứng。同"陡"。
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
斗笔 ; 斗柄 ; 斗车 ; 斗胆 ; 斗方 ; 斗方名士 ; 斗拱 ; 斗箕 ; 斗筐 ; 斗笠 ; 斗乱 ; 斗门 ; 斗牛 ; 斗篷 ; 斗渠 ; 斗筲 ; 斗室 ; 斗烟丝 ; 斗转星移 ; 斗子
Từ phồn thể: (鬥、閗、鬬)
[dòu]
Bộ: 斗(Đấu)
Hán Việt: ĐẤU
1. đánh; đánh nhau。对打。
械斗
đánh nhau bằng khí giới
拳斗
đấm đá nhau
2. đấu; tranh đấu。斗争2.。
斗恶霸
đấu ác bá; đánh với bọn ác.
3. chọi; đá (làm cho động vật đấu nhau)。使动物斗。
斗鸡
chọi gà; đá gà
斗蛐蛐儿。
đá dế
4. đấu; đua; đọ (thi đấu với nhau)。比赛争胜。
斗智
đấu trí
斗嘴
cãi nhau; đấu võ mồm
5. chắp; đấu; góp; gom。往一块儿凑;凑在一块儿。
斗眼
mắt lé; mắt lác
这件小袄儿是用各色花布斗起来的。
cái áo cộc này chắp bằng các thứ vải hoa.
Ghi chú: 另见dǒu
Từ ghép:
斗法 ; 斗份子 ; 斗拱 ; 斗鸡 ; 斗鸡走狗 ; 斗舰 ; 斗劲 ; 斗口 ; 斗口齿 ; 斗牛 ; 斗牛场 ; 斗殴 ; 斗牌 ; 斗气 ; 斗趣儿 ; 斗拳 ; 斗杀 ; 斗士 ; 斗心眼儿 ; 斗眼 ; 斗艳 ; 斗勇 ; 斗争 ; 斗志 ; 斗志昂扬 ; 斗智 ; 斗嘴
[dǒu]
Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẨU
1. đấu (đơn vị đo lường)。容量单位。10升等于1斗,10斗等于1石。
2. cái đấu。量粮食的器具,容量是一斗,方形,也有鼓形的,多用木头或竹子制成。
3. tẩu; phễu; quặng; hình cái đấu。(斗儿)形状略像斗的东西。
漏斗
cái phễu; cái quặng.
风斗儿。
ống thông hơi chắn gió (làm bằng giấy).
烟斗
tẩu thuốc
4. dấu vân tay; dấu điểm chỉ (hình tròn)。圆形的指纹。
5. đồ đựng rượu (thời xưa)。古代盛酒的器具。
6. Nam Đẩu (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。通称南斗。
7. sao Bắc Đẩu。北斗星的简称。
8. dốc; dựng đứng。同"陡"。
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
斗笔 ; 斗柄 ; 斗车 ; 斗胆 ; 斗方 ; 斗方名士 ; 斗拱 ; 斗箕 ; 斗筐 ; 斗笠 ; 斗乱 ; 斗门 ; 斗牛 ; 斗篷 ; 斗渠 ; 斗筲 ; 斗室 ; 斗烟丝 ; 斗转星移 ; 斗子
Từ phồn thể: (鬥、閗、鬬)
[dòu]
Bộ: 斗(Đấu)
Hán Việt: ĐẤU
1. đánh; đánh nhau。对打。
械斗
đánh nhau bằng khí giới
拳斗
đấm đá nhau
2. đấu; tranh đấu。斗争2.。
斗恶霸
đấu ác bá; đánh với bọn ác.
3. chọi; đá (làm cho động vật đấu nhau)。使动物斗。
斗鸡
chọi gà; đá gà
斗蛐蛐儿。
đá dế
4. đấu; đua; đọ (thi đấu với nhau)。比赛争胜。
斗智
đấu trí
斗嘴
cãi nhau; đấu võ mồm
5. chắp; đấu; góp; gom。往一块儿凑;凑在一块儿。
斗眼
mắt lé; mắt lác
这件小袄儿是用各色花布斗起来的。
cái áo cộc này chắp bằng các thứ vải hoa.
Ghi chú: 另见dǒu
Từ ghép:
斗法 ; 斗份子 ; 斗拱 ; 斗鸡 ; 斗鸡走狗 ; 斗舰 ; 斗劲 ; 斗口 ; 斗口齿 ; 斗牛 ; 斗牛场 ; 斗殴 ; 斗牌 ; 斗气 ; 斗趣儿 ; 斗拳 ; 斗杀 ; 斗士 ; 斗心眼儿 ; 斗眼 ; 斗艳 ; 斗勇 ; 斗争 ; 斗志 ; 斗志昂扬 ; 斗智 ; 斗嘴
Chữ gần giống với 斗:
斗,Tự hình:

Biến thể giản thể: 斗;
Pinyin: dou4;
Việt bính: dau3
1. [格鬥] cách đấu;
鬥 đấu
◎Như: giới đấu 械鬥 đánh nhau bằng vũ khí.
◇Luận Ngữ 論語: Cập kì tráng dã, huyết khí phương cương, giới chi tại đấu; cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc 及其壯也, 血氣方剛, 戒之在鬥; 及其老也, 血氣既衰, 戒之在得 (Quý thị 季氏) Vào tuổi tráng niên, khí huyết cương cường, nên răn về tranh đấu; về già, khí huyết đã suy, nên răn về tính tham.
(Động) Chọi, đá nhau (khiến cho động vật đánh nhau).
◎Như: đấu cẩu 鬥狗 đấu chó, đấu kê 鬥雞 chọi gà, đấu khúc khúc nhi 鬥蛐蛐兒 đá dế.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Hoặc đấu kê dĩ vi lạc 或鬥雞以為樂 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Có kẻ lấy việc chọi gà làm vui.
(Động) Đọ tài, so tài (thi nhau giành thắng lợi).
◎Như: đấu trí 鬥智 dùng trí tranh hơn thua, đấu kì 鬥棋 đánh cờ, đấu pháp 鬥法 đấu pháp thuật (ngày xưa), dùng mưu kế tranh thắng.
(Động) Gom, chắp, ghép.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Ngã môn đấu phân ngân tử, dữ nhĩ tác hạ 我們鬥分銀子, 與你作賀 (Tân kiều thị hàn ngũ mại xuân tình 新橋市韓五賣春情) Chúng ta gom góp tiền bạc, cùng ngươi chúc mừng.
(Động) Khiến cho, gây ra.
§ Thông đậu 逗.
(Danh) Họ Đấu.Cũng viết là đấu 鬬.
đấu, như "đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu" (vhn)
dấu, như "đánh dấu; dấu câu; yêu dấu" (btcn)
Pinyin: dou4;
Việt bính: dau3
1. [格鬥] cách đấu;
鬥 đấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鬥
(Động) Đánh nhau, tương tranh.◎Như: giới đấu 械鬥 đánh nhau bằng vũ khí.
◇Luận Ngữ 論語: Cập kì tráng dã, huyết khí phương cương, giới chi tại đấu; cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc 及其壯也, 血氣方剛, 戒之在鬥; 及其老也, 血氣既衰, 戒之在得 (Quý thị 季氏) Vào tuổi tráng niên, khí huyết cương cường, nên răn về tranh đấu; về già, khí huyết đã suy, nên răn về tính tham.
(Động) Chọi, đá nhau (khiến cho động vật đánh nhau).
◎Như: đấu cẩu 鬥狗 đấu chó, đấu kê 鬥雞 chọi gà, đấu khúc khúc nhi 鬥蛐蛐兒 đá dế.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Hoặc đấu kê dĩ vi lạc 或鬥雞以為樂 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Có kẻ lấy việc chọi gà làm vui.
(Động) Đọ tài, so tài (thi nhau giành thắng lợi).
◎Như: đấu trí 鬥智 dùng trí tranh hơn thua, đấu kì 鬥棋 đánh cờ, đấu pháp 鬥法 đấu pháp thuật (ngày xưa), dùng mưu kế tranh thắng.
(Động) Gom, chắp, ghép.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Ngã môn đấu phân ngân tử, dữ nhĩ tác hạ 我們鬥分銀子, 與你作賀 (Tân kiều thị hàn ngũ mại xuân tình 新橋市韓五賣春情) Chúng ta gom góp tiền bạc, cùng ngươi chúc mừng.
(Động) Khiến cho, gây ra.
§ Thông đậu 逗.
(Danh) Họ Đấu.Cũng viết là đấu 鬬.
đấu, như "đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu" (vhn)
dấu, như "đánh dấu; dấu câu; yêu dấu" (btcn)
Chữ gần giống với 鬥:
鬥,Tự hình:

Pinyin: dou4;
Việt bính: ;
闘 đấu
Nghĩa Trung Việt của từ 闘
Tục dùng như chữ đấu 鬬.chùa, như "đi chùa, chùa chiền, nhà chùa" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: dou4, kan3, kan4;
Việt bính: dau3;
鬪 đấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鬪
Tục dùng như đấu 鬥.đấu, như "đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu" (vhn)
Tự hình:

Dịch đấu sang tiếng Trung hiện đại:
斗; 斗争 《群众用说理、揭发、控诉等方式打击敌对分子或坏分子。》đấu ác bá; đánh với bọn ác.斗恶霸
đấu trí
斗智。
角斗; 竞赛; 比赛 《在体育、生产等活动中, 比较本领、技术的高低, 多用于口语。》
对垒 《指两军相持, 也用于下棋、赛球等。》
ngày mai đội Trung Quốc sẽ đấu với đội Nhật Bản.
中国队将于明天与日本队对垒。
对阵 《双方摆开交战的阵势, 比喻在竞赛、竞争中交锋。》
校 《同"较1"。》
sàn đấu.
校场。
đơn vị đo lường
斗 《容量单位。10升等于1斗, 10斗等于1石。》
量 《古代指测量东西多少的器物, 如斗, 升等。》
合 《容量单位。10勺等于1合, 10合等于1升。》
市斗 《市制容量单位, 一市斗等于十市升。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đấu
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đấu | 𫔯: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬥: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬦: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬪: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |
| đấu | 鬭: | đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: đấu Tìm thêm nội dung cho: đấu

