Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ơ trong tiếng Việt:
["- ,Ơ Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ quốc ngữ, viết nguyên âm \"ơ\".","- 1 d. (ph.). Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn. Ơ cá.","- 2 c. (dùng ở đầu câu). Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên. Ơ! Anh cũng ở đây à? Ơ lên một tiếng."]Dịch ơ sang tiếng Trung hiện đại:
嗬; 喝; 呵; 咦 《叹词, 表示惊讶。》ơ, chết thật!嗬, 真不得了!
砂锅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ơ
| ơ | 於: | thờ ơ |

Tìm hình ảnh cho: ơ Tìm thêm nội dung cho: ơ
