Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 军操 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūncāo] luyện tập quân sự; huấn luyện quân sự; thao luyện quân sự。军事操练。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 军操 Tìm thêm nội dung cho: 军操
