Từ: 冥想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冥想 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngxiǎng] suy tưởng; nghĩ thầm; trầm tư mặc tưởng。深沉的思索和想象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
冥想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冥想 Tìm thêm nội dung cho: 冥想