Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
băng kì lâm
Kem.
§
Băng kì lâm
冰淇淋 dịch âm tiếng Anh "ice cream". Còn gọi là
băng kích lăng
冰激凌.
Nghĩa của 冰淇淋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngqílín] kem; kem ly; kem cốc。一种冷冻食物,含有奶油、调味香料、调味甜料,并常加有蛋类,特指在冰结过程中加以搅拌使成润滑糕状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淇
| kì | 淇: | băng kì lâm (phiên âm ice cream) |
| kỳ | 淇: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |

Tìm hình ảnh cho: 冰淇淋 Tìm thêm nội dung cho: 冰淇淋
