Chữ 淇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淇, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淇:

淇 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淇

Chiết tự chữ bao gồm chữ 水 其 hoặc 氵 其 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淇 cấu thành từ 2 chữ: 水, 其
  • thuỷ, thủy
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • 2. 淇 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 其
  • thuỷ, thủy
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • []

    U+6DC7, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2, lin4;
    Việt bính: kei4
    1. [冰淇淋] băng kì lâm;


    Nghĩa Trung Việt của từ 淇

    (Danh) Sông , ở tỉnh Hà Nam.
    kì, như "băng kì lâm (phiên âm ice cream)" (gdhn)

    Nghĩa của 淇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [Qí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: KỲ
    Kỳ Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。淇河,水名,在河南。

    Chữ gần giống với 淇:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淇 Tự hình chữ 淇 Tự hình chữ 淇 Tự hình chữ 淇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淇

    :băng kì lâm (phiên âm ice cream)
    kỳ: 
    淇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淇 Tìm thêm nội dung cho: 淇