Chữ 激 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 激, chiết tự chữ KHÍCH, KÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激:

激 kích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 激

Chiết tự chữ khích, kích bao gồm chữ 水 敫 hoặc 氵 敫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 激 cấu thành từ 2 chữ: 水, 敫
  • thuỷ, thủy
  • 2. 激 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 敫
  • thuỷ, thủy
  • kích [kích]

    U+6FC0, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, jiao4, jiao1;
    Việt bính: gik1
    1. [感激] cảm kích 2. [激烈] kích liệt 3. [挑激] khiêu kích 4. [奮激] phấn kích;

    kích

    Nghĩa Trung Việt của từ 激

    (Động) (Thế nước bị cản trở) tung lên, vọt lên, bắn ra.
    ◎Như: kích khởi lãng hoa
    tung tóe bọt sóng.

    (Động)
    Làm cho phát khởi hoặc biến hóa.
    ◎Như: kích lệ , kích dương khiến cho phấn phát chí khí.

    (Động)
    Bị mưa, lạnh đột ngột xói, thấm vào người.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tha giá cá thân tử, như hà cấm đắc sậu vũ nhất kích , (Đệ tam thập hồi) Thân hình nó thế kia, sao mà chịu nổi cơn mưa bất chợt xói xả vào người?

    (Tính)
    Thẳng thắn, cấp thiết.
    ◎Như: kích thiết thẳng thắn, cấp thiết.

    (Phó)
    Mãnh liệt, dữ dội, gay go.
    ◎Như: kích tăng tăng vọt, kích chiến chiến đấu ác liệt.

    (Danh)
    Họ Kích.

    khích, như "khích bác; khích lệ" (vhn)
    kích, như "kích động, kích thích" (btcn)

    Nghĩa của 激 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 17
    Hán Việt: KÍCH
    1. bắn lên; toé lên; nổi lên。(水)因受到阻碍或震荡而向上涌。
    江水冲到礁石上,激起六七尺高。
    nước sông vỗ vào bờ đá, bắn lên cao sáu bảy thước.
    激起了一场风波。
    nổi lên một trận phong ba.
    2. cảm lạnh。冷水突然刺激身体使得病。
    他被雨水激着了。
    anh ấy trúng mưa bị cảm lạnh.

    3. ướp lạnh; ướp đá。用冷水冲或泡食物等使变凉。
    把西瓜放在冰水里激一激。
    ướp dưa hấu vào nước đá một chút.
    4. kích động; kích thích; khích (tình cảm)。使发作;使感情冲动。
    刺激
    kích thích
    劝将不如激将。
    khuyên tướng không bằng khích tướng.
    5. xúc động; kích động (tình cảm)。(感情)激动。
    感激
    cảm kích
    激于义愤。
    kích động lòng bất mãn.
    6. mãnh liệt; kịch liệt; mạnh mẽ。急剧;强烈。
    激战
    chiến đấu kịch liệt; kịch chiếnl; ác chiến; cuộc chiến dữ dội.
    激流
    nước chảy xiết
    偏激
    ý kiến thiên lệch
    Từ ghép:
    激昂 ; 激昂慷慨 ; 激磁 ; 激荡 ; 激动 ; 激发 ; 激奋 ; 激愤 ; 激光 ; 激光器 ; 激化 ; 激将 ; 激进 ; 激浪 ; 激励 ; 激烈 ; 激灵 ; 激流 ; 激酶 ; 激怒 ; 激切 ; 激情 ; 激赏 ; 激素 ; 激扬 ; 激越 ; 激增 ; 激战 ; 激浊扬清

    Chữ gần giống với 激:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Chữ gần giống 激

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 激 Tự hình chữ 激 Tự hình chữ 激 Tự hình chữ 激

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

    khích:khích bác; khích lệ
    kích:kích động, kích thích
    激 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 激 Tìm thêm nội dung cho: 激