Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 激 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 激, chiết tự chữ KHÍCH, KÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激:
激
Pinyin: ji1, jiao4, jiao1;
Việt bính: gik1
1. [感激] cảm kích 2. [激烈] kích liệt 3. [挑激] khiêu kích 4. [奮激] phấn kích;
激 kích
Nghĩa Trung Việt của từ 激
(Động) (Thế nước bị cản trở) tung lên, vọt lên, bắn ra.◎Như: kích khởi lãng hoa 激起浪花 tung tóe bọt sóng.
(Động) Làm cho phát khởi hoặc biến hóa.
◎Như: kích lệ 激厲, kích dương 激揚 khiến cho phấn phát chí khí.
(Động) Bị mưa, lạnh đột ngột xói, thấm vào người.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha giá cá thân tử, như hà cấm đắc sậu vũ nhất kích 他這個身子, 如何禁得驟雨一激 (Đệ tam thập hồi) Thân hình nó thế kia, sao mà chịu nổi cơn mưa bất chợt xói xả vào người?
(Tính) Thẳng thắn, cấp thiết.
◎Như: kích thiết 激切 thẳng thắn, cấp thiết.
(Phó) Mãnh liệt, dữ dội, gay go.
◎Như: kích tăng 激增 tăng vọt, kích chiến 激戰 chiến đấu ác liệt.
(Danh) Họ Kích.
khích, như "khích bác; khích lệ" (vhn)
kích, như "kích động, kích thích" (btcn)
Nghĩa của 激 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: KÍCH
1. bắn lên; toé lên; nổi lên。(水)因受到阻碍或震荡而向上涌。
江水冲到礁石上,激起六七尺高。
nước sông vỗ vào bờ đá, bắn lên cao sáu bảy thước.
激起了一场风波。
nổi lên một trận phong ba.
2. cảm lạnh。冷水突然刺激身体使得病。
他被雨水激着了。
anh ấy trúng mưa bị cảm lạnh.
方
3. ướp lạnh; ướp đá。用冷水冲或泡食物等使变凉。
把西瓜放在冰水里激一激。
ướp dưa hấu vào nước đá một chút.
4. kích động; kích thích; khích (tình cảm)。使发作;使感情冲动。
刺激
kích thích
劝将不如激将。
khuyên tướng không bằng khích tướng.
5. xúc động; kích động (tình cảm)。(感情)激动。
感激
cảm kích
激于义愤。
kích động lòng bất mãn.
6. mãnh liệt; kịch liệt; mạnh mẽ。急剧;强烈。
激战
chiến đấu kịch liệt; kịch chiếnl; ác chiến; cuộc chiến dữ dội.
激流
nước chảy xiết
偏激
ý kiến thiên lệch
Từ ghép:
激昂 ; 激昂慷慨 ; 激磁 ; 激荡 ; 激动 ; 激发 ; 激奋 ; 激愤 ; 激光 ; 激光器 ; 激化 ; 激将 ; 激进 ; 激浪 ; 激励 ; 激烈 ; 激灵 ; 激流 ; 激酶 ; 激怒 ; 激切 ; 激情 ; 激赏 ; 激素 ; 激扬 ; 激越 ; 激增 ; 激战 ; 激浊扬清
Số nét: 17
Hán Việt: KÍCH
1. bắn lên; toé lên; nổi lên。(水)因受到阻碍或震荡而向上涌。
江水冲到礁石上,激起六七尺高。
nước sông vỗ vào bờ đá, bắn lên cao sáu bảy thước.
激起了一场风波。
nổi lên một trận phong ba.
2. cảm lạnh。冷水突然刺激身体使得病。
他被雨水激着了。
anh ấy trúng mưa bị cảm lạnh.
方
3. ướp lạnh; ướp đá。用冷水冲或泡食物等使变凉。
把西瓜放在冰水里激一激。
ướp dưa hấu vào nước đá một chút.
4. kích động; kích thích; khích (tình cảm)。使发作;使感情冲动。
刺激
kích thích
劝将不如激将。
khuyên tướng không bằng khích tướng.
5. xúc động; kích động (tình cảm)。(感情)激动。
感激
cảm kích
激于义愤。
kích động lòng bất mãn.
6. mãnh liệt; kịch liệt; mạnh mẽ。急剧;强烈。
激战
chiến đấu kịch liệt; kịch chiếnl; ác chiến; cuộc chiến dữ dội.
激流
nước chảy xiết
偏激
ý kiến thiên lệch
Từ ghép:
激昂 ; 激昂慷慨 ; 激磁 ; 激荡 ; 激动 ; 激发 ; 激奋 ; 激愤 ; 激光 ; 激光器 ; 激化 ; 激将 ; 激进 ; 激浪 ; 激励 ; 激烈 ; 激灵 ; 激流 ; 激酶 ; 激怒 ; 激切 ; 激情 ; 激赏 ; 激素 ; 激扬 ; 激越 ; 激增 ; 激战 ; 激浊扬清
Chữ gần giống với 激:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |

Tìm hình ảnh cho: 激 Tìm thêm nội dung cho: 激
