Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰袋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngdài] túi chườm nước đá。装冰块的橡胶袋。装上冰块后,敷在病人身上某一部位,使局部的温度降低。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋
| đãy | 袋: | cái đãy |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |

Tìm hình ảnh cho: 冰袋 Tìm thêm nội dung cho: 冰袋
