Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰袋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngdài] túi chườm nước đá。装冰块的橡胶袋。装上冰块后,敷在病人身上某一部位,使局部的温度降低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy:cái đãy
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
冰袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰袋 Tìm thêm nội dung cho: 冰袋