Cao su chống va đập cửa
băng kính
Nước sông đóng băng, trong sáng như gương.Chỉ ánh sáng trăng.Chỉ tròng mắt sáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏡
| gương | 鏡: | cái gương; soi gương |
| kiến | 鏡: | |
| kiếng | 鏡: | kiếng (âm khác của Kính) |
| kiểng | 鏡: | |
| kính | 鏡: | kính mắt, kính lúp |
| kẻng | 鏡: | ăn vận rất kẻng (chải chuốt) |

Tìm hình ảnh cho: 冰鏡 Tìm thêm nội dung cho: 冰鏡
