Từ: 冲锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngfēng] xung phong; xung kích; tấn công; đột kích; công kích; hành hung。进攻的部队向敌人迅猛前进,用冲锋枪、手榴弹、刺刀等和敌人进行战斗。也叫冲击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
冲锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲锋 Tìm thêm nội dung cho: 冲锋