Từ: 盤問 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤問:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn vấn
Hỏi kĩ, tra vấn kĩ càng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Trung sơ thì ẩn húy, hậu bị Vân Trường bàn vấn bất quá, chỉ đắc tương tiền hậu sự tình, nhất nhất thật cáo
諱, 過, 情, 告 (Đệ tứ thập hồi) (Tống) Trung mới đầu còn giấu giếm, sau bị (Quan) Vân Trường hỏi vặn cặn kẽ, phải đem mọi việc trước sau nói thật ra hết.

Nghĩa của 盘问 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánwèn] gặng hỏi; vặn hỏi。仔细查问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

vấn:vấn an, thẩm vấn
vẩn:vẩn vơ
vắn:giấy vắn tình dài
vắng:vắng vẻ
vặn:vặn hỏi
盤問 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤問 Tìm thêm nội dung cho: 盤問