Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷暖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷暖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷暖 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngnuǎn] ấm lạnh。寒冷和温暖。泛指人的生活起居。
关心群众的冷暖。
quan tâm đến cuộc sống của dân chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)
冷暖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷暖 Tìm thêm nội dung cho: 冷暖