Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷水 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngshuǐ] 1. nước lạnh; nước nguội。凉水。
泼冷水。
dội nước lạnh (ví với việc đả kích người khác).
冷水浇头(比喻受到意外的打击或希望突然破灭)。
dội nước lạnh lên đầu (ví với bị đả kích bất ngờ hoặc bị thất vọng bất ngờ).
2. nước lã; nước sống (chưa nấu)。生水。
喝冷水容易得病。
uống nước sống dễ bị bệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
冷水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷水 Tìm thêm nội dung cho: 冷水