Từ: 冷漠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷漠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷漠 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngmò] lạnh nhạt; thờ ơ; hời hợt; hờ hững (đối xử với người hay sự vật)。(对人或事物)冷淡,不关心。
冷漠的态度。
thái độ lạnh nhạt.
神情冷漠。
vẻ mặt hờ hững.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漠

mác:man mác
mạc:sa mạc
冷漠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷漠 Tìm thêm nội dung cho: 冷漠