Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷眼旁观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷眼旁观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷眼旁观 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngyǎnpángguān] thờ ơ lạnh nhạt; ngoảnh mặt làm thinh。用冷静或冷淡的态度从旁观看(多指可以参加而不愿意参加)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
冷眼旁观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷眼旁观 Tìm thêm nội dung cho: 冷眼旁观