Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 减免 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减免:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减免 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnmiǎn] giảm miễn; cắt giảm (thuế, hình phạt)。减轻或免除(赋税、刑罚等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 
减免 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减免 Tìm thêm nội dung cho: 减免