Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凑合 trong tiếng Trung hiện đại:
[còu·he] 1. tập hợp; gom góp; quây quần。聚集。
下班以后大伙儿都凑合在一起练习唱歌。
sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.
2. góp nhặt; chắp vá。拼凑。
预先把发言提纲准备好,不要临时凑合。
chuẩn bị dàn bài phát biểu sẵn, không nên để đến lúc rồi mới góp nhặt.
3. tạm; ráng; cố; chịu đựng; kiên nhẫn chịu đựng。将就。
这件工作服还能凑合着穿些日子。
bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa.
下班以后大伙儿都凑合在一起练习唱歌。
sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.
2. góp nhặt; chắp vá。拼凑。
预先把发言提纲准备好,不要临时凑合。
chuẩn bị dàn bài phát biểu sẵn, không nên để đến lúc rồi mới góp nhặt.
3. tạm; ráng; cố; chịu đựng; kiên nhẫn chịu đựng。将就。
这件工作服还能凑合着穿些日子。
bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑
| tấu | 凑: | tấu (gom lại; gặp may) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 凑合 Tìm thêm nội dung cho: 凑合
