Cao su chống va đập cửa
lẫm liệt
Lạnh buốt, lạnh thấu xương.Oai nghiêm, làm cho người phải kính sợ.
Nghĩa của 凛冽 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐnliè] lạnh thấu xương。刺骨地寒冷。
北风凛冽。
gió Bắc lạnh thấu xương.
北风凛冽。
gió Bắc lạnh thấu xương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凜
| lẫm | 凜: | lẫm liệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冽
| liệt | 冽: | lẫm liệt |
| rét | 冽: | mùa rét |
| sét | 冽: | đất sét |

Tìm hình ảnh cho: 凜冽 Tìm thêm nội dung cho: 凜冽
