Từ: 凭空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凭空 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngkōng] không có căn cứ; không có cơ sở; vô căn cứ。没有依据地。也作平空。
凭空捏造。
bịa đặt không có cơ sở.
凭空想象。
tưởng tượng không có cơ sở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
凭空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭空 Tìm thêm nội dung cho: 凭空