Từ: 探頭探腦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探頭探腦:
tham đầu tham não
Ló đầu ra nhìn tứ phía, rình mò. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Quan khán chi gian, chỉ kiến thụ ảnh lí nhất cá nhân tham đầu tham não, vọng liễu nhất vọng, thổ liễu nhất khẩu thóa, thiểm nhập khứ liễu
觀看之間, 只見樹影裡一個人探頭探腦, 望了一望, 吐了一口唾, 閃入去了 (Đệ lục hồi) Trong lúc ngóng nhìn, chỉ thấy trong bóng cây một người đương rình, y ngó một cái, nhổ một miếng nước bọt, rồi lẻn mất.
Nghĩa của 探头探脑 trong tiếng Trung hiện đại:
只见门外一个人探头探脑,东张西望。
chỉ thấy ngoài cửa có người thò đầu ra nhìn qua nhìn lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腦
| não | 腦: | bộ não; đầu não |
| nớu | 腦: |

Tìm hình ảnh cho: 探頭探腦 Tìm thêm nội dung cho: 探頭探腦
