Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 探頭探腦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探頭探腦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham đầu tham não
Ló đầu ra nhìn tứ phía, rình mò. ◇Thủy hử truyện 傳:
Quan khán chi gian, chỉ kiến thụ ảnh lí nhất cá nhân tham đầu tham não, vọng liễu nhất vọng, thổ liễu nhất khẩu thóa, thiểm nhập khứ liễu
間, 腦, , 唾, (Đệ lục hồi) Trong lúc ngóng nhìn, chỉ thấy trong bóng cây một người đương rình, y ngó một cái, nhổ một miếng nước bọt, rồi lẻn mất.

Nghĩa của 探头探脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàntóutànnǎo] thò đầu ra nhìn; ló đầu ra nhìn。(探头探脑儿)不断探头看,多形容鬼鬼崇崇地窥探。
只见门外一个人探头探脑,东张西望。
chỉ thấy ngoài cửa có người thò đầu ra nhìn qua nhìn lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腦

não:bộ não; đầu não
nớu: 
探頭探腦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探頭探腦 Tìm thêm nội dung cho: 探頭探腦