Từ: 凶犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凶犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hung phạm
Tội phạm giết người. ☆Tương tự:
hung thủ
手.

Nghĩa của 凶犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiōngfàn] hung phạm; tên tội phạm。行凶的罪犯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
凶犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凶犯 Tìm thêm nội dung cho: 凶犯