Từ: 出击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出击:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 击

Nghĩa của 出击 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjī] xuất kích; ra quân; ra trận。部队出动,向敌人进攻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích击:kích chưởng (vỗ tay)
出击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出击 Tìm thêm nội dung cho: 出击