Từ: 出气筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出气筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出气筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūqìtǒng]
nơi trút giận; người bị giận oan。比喻无故受气的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
出气筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出气筒 Tìm thêm nội dung cho: 出气筒