Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出气筒 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūqìtǒng] 方
nơi trút giận; người bị giận oan。比喻无故受气的人。
nơi trút giận; người bị giận oan。比喻无故受气的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |

Tìm hình ảnh cho: 出气筒 Tìm thêm nội dung cho: 出气筒
