Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出版物 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūbǎnwù] ấn phẩm; xuất bản phẩm。已出版的成品(如图书、报纸、刊物)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 出版物 Tìm thêm nội dung cho: 出版物
