Cao su chống va đập cửa

Từ: 出芽生殖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出芽生殖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出芽生殖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyáshēngzhí] sinh sản đẻ nhánh (hải miên, thuỷ tức)。某些低等动物或植物无性生殖的一种方式。由母体长出新个体,形状和母体相似,仅大小不同,脱落后成为独立的个体,如海绵、水螅等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực:thực (cây giống)
出芽生殖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出芽生殖 Tìm thêm nội dung cho: 出芽生殖