Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 击中 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīzhōng] bắn trúng; đánh trúng。打中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 击中 Tìm thêm nội dung cho: 击中
