Cao su chống va đập cửa

Từ: 诗人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诗人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīrén] nhà thơ; thi nhân; thi sĩ。写诗的作家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
诗人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诗人 Tìm thêm nội dung cho: 诗人