Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 击落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 击落 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīluò] bắn rơi。打下来(天空的飞机等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
击落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 击落 Tìm thêm nội dung cho: 击落