Từ: 凿空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凿空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凿空 trong tiếng Trung hiện đại:

[záokōng] gượng gạo; miễn cưỡng (giải thích)。(也有读zuòkōng的)穿凿。
凿空之论
miễn cưỡng giải thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
凿空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凿空 Tìm thêm nội dung cho: 凿空